chữ cái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chữ cái (Danh từ)

Từ dùng để chỉ ký hiệu trong bảng chữ cái (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ quốc ngữ sử dụng chữ cái Latin."
  • 2."Mỗi chữ cái trong bảng chữ cái đều có âm và hình dạng riêng."
  • 3."Trẻ em học viết bằng cách nhận biết từng chữ cái."

Lưu ý khi sử dụng "chữ cái"

Lưu ý về danh từ

"chữ cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chữ cái"

chữ cái là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ ký hiệu trong bảng chữ cái (nói tắt). Ví dụ: "Chữ quốc ngữ sử dụng chữ cái Latin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này