chư

Trợ từĐại từ

Định nghĩa

1
Trợ từ

Nghĩa 1: chư (Trợ từ)

Dùng để nhấn mạnh hay thể hiện sự không đồng ý, phủ định một cách lịch sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không có chư gì mà phải lo lắng cả."
  • 2."Mình chư biết làm sao để giải quyết vấn đề này."
  • 3."Anh ấy chư nghĩ rằng điều đó là đúng."
2
Đại từ

Nghĩa 2: chư (Đại từ)

Dùng để chỉ một số lượng lớn hoặc không xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chư người ở lại đều muốn tham gia vào buổi tiệc."
  • 2."Có chư thứ cần phải hoàn thành trước khi nghỉ lễ."
  • 3."Chúng ta chư biết sẽ gặp ai trong bữa tiệc này."

Lưu ý khi sử dụng "chư"

Đa nghĩa

Từ "chư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chư"

chư là trợ từ, đại từ trong tiếng Việt. Dùng để nhấn mạnh hay thể hiện sự không đồng ý, phủ định một cách lịch sự. Ví dụ: "Chúng ta không có chư gì mà phải lo lắng cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này