chót bót

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chót bót (Danh từ)

Chỗ hoặc vị trí cuối cùng trong một hàng, một chuỗi

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đứng ở chót bót của hàng để chờ lấy vé."
  • 2."Bọn trẻ đều tranh nhau đứng ở chót bót để được chụp ảnh."
  • 3."Khi mọi người đã vào đầy đủ, tôi mới đến chót bót để không bị thiếu."
2
Động từ

Nghĩa 2: chót bót (Động từ)

Hành động dừng lại ở vị trí cuối cùng hoặc không còn gì sau đó

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đã chót bót lại cuộc chơi và không có ai thắng."
  • 2."Nếu không chú ý, bạn có thể chót bót lại và bỏ lỡ chiếc xe buýt."
  • 3."Tôi với bạn chót bót ở quán cà phê cho đến khi trời tối."

Lưu ý khi sử dụng "chót bót"

Lưu ý về động từ

"chót bót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chót bót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chót bót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chót bót"

chót bót là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ hoặc vị trí cuối cùng trong một hàng, một chuỗi Ví dụ: "Tôi đứng ở chót bót của hàng để chờ lấy vé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này