chôm chôm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chôm chôm (Danh từ)

Loại bọ cánh nửa trông giống như con nhện, có chân dài và mảnh như gọng vó, thường nhảy trên mặt nước của hồ ao.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhảy như chôm chôm"
  • 2."Con chôm chôm nhảy lên mặt nước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chôm chôm (Danh từ)

Cây ăn quả gần với vải, có vỏ màu đỏ hoặc vàng với nhiều gai mềm và dài, trái chín có vị ngọt thanh hơi chua.

Ví dụ (3)
  • 1."Trái chôm chôm"
  • 2."Mùa hè, chôm chôm chín rộ trên cây."
  • 3."Tôi rất thích ăn chôm chôm vì vị của nó rất đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "chôm chôm"

Lưu ý về danh từ

"chôm chôm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chôm chôm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chôm chôm"

chôm chôm là danh từ trong tiếng Việt. Loại bọ cánh nửa trông giống như con nhện, có chân dài và mảnh như gọng vó, thường nhảy trên mặt nước của hồ ao. Ví dụ: "Nhảy như chôm chôm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này