chóp chép

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chóp chép (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của việc nhai hoặc khi chép miệng nhiều lần.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhai trầu chóp chép."
  • 2."Chóp chép cái miệng."
  • 3."Âm thanh chóp chép vang vọng khi mọi người đang ăn."
  • 4."Cô ấy thường chóp chép miệng khi cảm thấy đói."

Lưu ý khi sử dụng "chóp chép"

Lưu ý về tính từ

"chóp chép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chóp chép"

chóp chép là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của việc nhai hoặc khi chép miệng nhiều lần. Ví dụ: "Nhai trầu chóp chép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này