chóng vánh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chóng vánh (Tính từ)

Rất nhanh chóng và dễ dàng, thường hơn so với dự đoán ban đầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Thay đổi chóng vánh."
  • 2."Giải quyết chóng vánh."
  • 3."Anh ấy hoàn thành công việc chóng vánh hơn tôi nghĩ."
  • 4."Cuộc họp đã diễn ra chóng vánh, không mất nhiều thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "chóng vánh"

Lưu ý về tính từ

"chóng vánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chóng vánh"

chóng vánh là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhanh chóng và dễ dàng, thường hơn so với dự đoán ban đầu. Ví dụ: "Thay đổi chóng vánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này