chổng vó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chổng vó (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như chỏng gọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỏng gọng như đi trên băng."
  • 2."Ngã chổng vó khi đá bóng."
  • 3."Cậu ấy đột ngột ngã chổng vó xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "chổng vó"

Lưu ý về động từ

"chổng vó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chổng vó"

chổng vó là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như chỏng gọng. Ví dụ: "Chỏng gọng như đi trên băng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này