chòng vòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chòng vòng (Động từ)

(Phương ngữ) hành động cố tình nấn ná để chờ, thường kèm theo cảm giác sốt ruột.

Ví dụ (3)
  • 1."Chòng vòng chờ đợi."
  • 2."Tôi đã chòng vòng ở quán cà phê cả tiếng đồng hồ mà bạn vẫn chưa đến."
  • 3."Cô ấy chòng vòng ngoài cửa, không biết có nên vào hay không."

Lưu ý khi sử dụng "chòng vòng"

Lưu ý về động từ

"chòng vòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chòng vòng"

chòng vòng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động cố tình nấn ná để chờ, thường kèm theo cảm giác sốt ruột. Ví dụ: "Chòng vòng chờ đợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này