chờn vờn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chờn vờn (Động từ)

Hành động lượn quanh quẩn không rời, lúc gần lúc xa, khi ẩn khi hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuồn chuồn chờn vờn mặt nước."
  • 2."Con mèo chờn vờn quanh mâm cơm."
  • 3."Những cơn gió chờn vờn qua khe cửa."
  • 4."Ánh sáng chờn vờn giữa những tán cây."

Lưu ý khi sử dụng "chờn vờn"

Lưu ý về động từ

"chờn vờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chờn vờn"

chờn vờn là động từ trong tiếng Việt. Hành động lượn quanh quẩn không rời, lúc gần lúc xa, khi ẩn khi hiện. Ví dụ: "Chuồn chuồn chờn vờn mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này