chọn lựa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chọn lựa (Động từ)

Hành động quyết định giữa nhiều phương án khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải chọn lựa giữa việc đi du lịch hay ở nhà."
  • 2."Cô ấy rất khó khăn khi chọn lựa món ăn trong thực đơn."
  • 3."Trước khi mua sắm, tôi luôn chọn lựa kỹ càng đồ mình thích."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chọn lựa (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động chọn giữa nhiều phương án.

Ví dụ (3)
  • 1."Chọn lựa là một phần quan trọng trong cuộc sống."
  • 2."Việc chọn lựa đúng đắn có thể mang lại nhiều cơ hội tốt."
  • 3."Mỗi người đều có cách chọn lựa riêng cho con đường của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chọn lựa"

Lưu ý về động từ

"chọn lựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chọn lựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chọn lựa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chọn lựa"

chọn lựa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động quyết định giữa nhiều phương án khác nhau. Ví dụ: "Tôi phải chọn lựa giữa việc đi du lịch hay ở nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này