chọn lọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chọn lọc (Động từ)

Hành động lựa chọn những cái tốt nhất, tinh túy nhất, bằng cách loại bỏ những cái không phù hợp trong cùng một nhóm.

Ví dụ (4)
  • 1."Chọn lọc giống lúa."
  • 2."Tiếp thu có chọn lọc."
  • 3."Chúng tôi cần chọn lọc thông tin để có quyết định đúng đắn."
  • 4."Giáo viên khuyến khích học sinh tiếp cận kiến thức một cách chọn lọc."

Lưu ý khi sử dụng "chọn lọc"

Lưu ý về động từ

"chọn lọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chọn lọc"

chọn lọc là động từ trong tiếng Việt. Hành động lựa chọn những cái tốt nhất, tinh túy nhất, bằng cách loại bỏ những cái không phù hợp trong cùng một nhóm. Ví dụ: "Chọn lọc giống lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này