chọn lọc tự nhiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chọn lọc tự nhiên (Danh từ)

Quá trình đào thải chọn lọc trong môi trường tự nhiên, chỉ những giống sinh vật nào có khả năng thích nghi mới tồn tại và phát triển.

Ví dụ (2)
  • 1."Chọn lọc tự nhiên là một cơ chế chính trong quá trình tiến hóa."
  • 2."Trong môi trường khắc nghiệt, chọn lọc tự nhiên giúp sinh vật phát triển các đặc điểm sinh tồn."

Lưu ý khi sử dụng "chọn lọc tự nhiên"

Lưu ý về danh từ

"chọn lọc tự nhiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chọn lọc tự nhiên"

chọn lọc tự nhiên là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình đào thải chọn lọc trong môi trường tự nhiên, chỉ những giống sinh vật nào có khả năng thích nghi mới tồn tại và phát triển. Ví dụ: "Chọn lọc tự nhiên là một cơ chế chính trong quá trình tiến hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này