chơi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chơi (Động từ)

Tham gia vào các hoạt động giải trí hoặc vui chơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đi ra công viên chơi nhé."
  • 2."Mỗi cuối tuần, tôi thường chơi bóng đá với bạn bè."
  • 3."Cô ấy thích chơi game trên điện thoại vào buổi tối."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chơi (Danh từ)

Hoạt động hoặc trò chơi mà mọi người tham gia để giải trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay có nhiều trò chơi thú vị ở lễ hội."
  • 2."Chơi là một phần quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ em."
  • 3."Lần sau, chúng ta nên tổ chức một buổi chơi tại nhà."

Lưu ý khi sử dụng "chơi"

Lưu ý về động từ

"chơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chơi"

chơi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tham gia vào các hoạt động giải trí hoặc vui chơi. Ví dụ: "Chúng ta đi ra công viên chơi nhé."

Từ ghép & cụm từ với "chơi"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này