chó săn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chó săn (Danh từ)

Từ dùng để chỉ người làm mật thám, chỉ điểm hoặc làm tay sai cho kẻ thù, thường mang ý nghĩa khinh miệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ chó săn!"
  • 2."Hắn chỉ là một kẻ chó săn, không đáng tin cậy."
  • 3."Mọi người đều biết rõ anh ta là chó săn cho bọn phản bội."

Lưu ý khi sử dụng "chó săn"

Lưu ý về danh từ

"chó săn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chó săn"

chó săn là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người làm mật thám, chỉ điểm hoặc làm tay sai cho kẻ thù, thường mang ý nghĩa khinh miệt. Ví dụ: "Đồ chó săn!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này