chó đẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chó đẻ (Danh từ)

Cây nhỏ thuộc họ thầu dầu, mọc hoang, có lá mọc thành hai dãy giống như lá kép lông chim. Cây này được dùng trong y học hoặc làm phân xanh. Cũng được sử dụng trong ngữ cảnh không trang trọng với nghĩa như 'chó chết'.

Ví dụ (3)
  • 1."Chó chết."
  • 2."Thằng cha chó đẻ quá đi mất!"
  • 3."Cây chó đẻ thường được trồng ở những vùng đất ẩm."

Lưu ý khi sử dụng "chó đẻ"

Lưu ý về danh từ

"chó đẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chó đẻ"

chó đẻ là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỏ thuộc họ thầu dầu, mọc hoang, có lá mọc thành hai dãy giống như lá kép lông chim. Cây này được dùng trong y học hoặc làm phân xanh. Cũng được sử dụng trong ngữ cảnh không trang trọng với nghĩa như 'chó chết'. Ví dụ: "Chó chết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này