chó ngao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chó ngao (Danh từ)

Loại chó được cho là giữ một cái cầu ở dưới âm phủ, theo sự tin tưởng từ truyền thuyết.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong truyền thuyết, chó ngao canh giữ cây cầu dẫn đến thế giới bên kia."
  • 2."Nhiều người tin rằng chó ngao là những linh hồn bảo vệ các linh hồn khác qua kiếp sống."

Lưu ý khi sử dụng "chó ngao"

Lưu ý về danh từ

"chó ngao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chó ngao"

chó ngao là danh từ trong tiếng Việt. Loại chó được cho là giữ một cái cầu ở dưới âm phủ, theo sự tin tưởng từ truyền thuyết. Ví dụ: "Trong truyền thuyết, chó ngao canh giữ cây cầu dẫn đến thế giới bên kia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này