cho
Định nghĩa
Nghĩa 1: cho (Động từ)
(Khẩu ngữ) chuyển, đưa hoặc bán cho (nói tắt).
- 1."Anh cho tôi chiếc mũ kia."
- 2."Cho một cốc bia nhé."
- 3."Cô ấy cho mình mượn sách."
Nghĩa 2: cho (Kết từ)
Từ dùng để biểu thị rằng điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên hoặc hệ quả tất yếu của điều vừa nói.
- 1."Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)."
Nghĩa 3: cho (Trợ từ)
Từ dùng để biểu thị một đề nghị hoặc yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý hoặc thông cảm.
- 1."Mong anh giúp cho."
- 2."Để tôi làm cho."
- 3."Mời ông đi cho!"
- 4."Bạn có thể cho tôi biết giờ không?"
Lưu ý khi sử dụng "cho"
Lưu ý về động từ
"cho" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "cho" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cho"
cho là động từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chuyển, đưa hoặc bán cho (nói tắt). Ví dụ: "Anh cho tôi chiếc mũ kia."
Từ liên quan
chlor
Khí màu vàng lục, có mùi hắc, rất độc, được chế từ muối ăn, thường được sử dụng để tẩy trắng, sát trùng và làm hóa chất cơ bản trong ngành công nghiệp hóa học.
chlorate
Một loại muối của clo, có khả năng gây nổ khi tiếp xúc với nhiệt độ cao hoặc chất khác.
chlorure
Hợp chất của clo với một nguyên tố khác hoặc với một gốc hữu cơ.
cho cùng
Cụm từ chỉ sự định hướng hoặc hướng tới một đối tượng nhất định, thường được sử dụng để diễn tả sự chỉ dẫn hoặc nhận thức.
cho dù
Một cụm từ dùng để diễn tả sự chấp nhận hoặc không quan tâm đến điều gì đó dù có khó khăn hay không thuận lợi.
cho hay
Thông báo, cho biết điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.