cho

Động từKết từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cho (Động từ)

(Khẩu ngữ) chuyển, đưa hoặc bán cho (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Anh cho tôi chiếc mũ kia."
  • 2."Cho một cốc bia nhé."
  • 3."Cô ấy cho mình mượn sách."
2
Kết từ

Nghĩa 2: cho (Kết từ)

Từ dùng để biểu thị rằng điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên hoặc hệ quả tất yếu của điều vừa nói.

Ví dụ (1)
  • 1."Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: cho (Trợ từ)

Từ dùng để biểu thị một đề nghị hoặc yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý hoặc thông cảm.

Ví dụ (4)
  • 1."Mong anh giúp cho."
  • 2."Để tôi làm cho."
  • 3."Mời ông đi cho!"
  • 4."Bạn có thể cho tôi biết giờ không?"

Lưu ý khi sử dụng "cho"

Lưu ý về động từ

"cho" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cho" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cho"

cho là động từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chuyển, đưa hoặc bán cho (nói tắt). Ví dụ: "Anh cho tôi chiếc mũ kia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này