chlorure

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chlorure (Danh từ)

Hợp chất của clo với một nguyên tố khác hoặc với một gốc hữu cơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chlorure natri là một trong những hợp chất phổ biến nhất trong bếp."
  • 2."Chlorure canxi thường được sử dụng để làm giảm độ ẩm trong không khí."

Lưu ý khi sử dụng "chlorure"

Lưu ý về danh từ

"chlorure" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chlorure"

chlorure là danh từ trong tiếng Việt. Hợp chất của clo với một nguyên tố khác hoặc với một gốc hữu cơ. Ví dụ: "Chlorure natri là một trong những hợp chất phổ biến nhất trong bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này