chịu trống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chịu trống (Động từ)

Hành động mà gia cầm mái cho phép con trống đạp mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà chịu trống."
  • 2."Những con vịt mái trong ao đã bắt đầu chịu trống."
  • 3."Chịu trống là một phần quan trọng trong quá trình sinh sản của gia cầm."

Lưu ý khi sử dụng "chịu trống"

Lưu ý về động từ

"chịu trống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chịu trống"

chịu trống là động từ trong tiếng Việt. Hành động mà gia cầm mái cho phép con trống đạp mái. Ví dụ: "Gà chịu trống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này