chịu đựng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chịu đựng (Động từ)

Cố gắng thích ứng với những tác động rất bất lợi cho bản thân.

Ví dụ (4)
  • 1."Chịu đựng gian khổ."
  • 2."Cắn răng chịu đựng."
  • 3."Anh ấy đã chịu đựng rất nhiều trong quá trình làm việc."
  • 4."Cô gái nhỏ phải chịu đựng cái lạnh cắt da trong suốt đêm."

Lưu ý khi sử dụng "chịu đựng"

Lưu ý về động từ

"chịu đựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chịu đựng"

chịu đựng là động từ trong tiếng Việt. Cố gắng thích ứng với những tác động rất bất lợi cho bản thân. Ví dụ: "Chịu đựng gian khổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này