chịu đựng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chịu đựng (Động từ)
Cố gắng thích ứng với những tác động rất bất lợi cho bản thân.
- 1."Chịu đựng gian khổ."
- 2."Cắn răng chịu đựng."
- 3."Anh ấy đã chịu đựng rất nhiều trong quá trình làm việc."
- 4."Cô gái nhỏ phải chịu đựng cái lạnh cắt da trong suốt đêm."
Lưu ý khi sử dụng "chịu đựng"
Lưu ý về động từ
"chịu đựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chịu đựng"
chịu đựng là động từ trong tiếng Việt. Cố gắng thích ứng với những tác động rất bất lợi cho bản thân. Ví dụ: "Chịu đựng gian khổ."
Từ liên quan
chịu trống
Hành động mà gia cầm mái cho phép con trống đạp mái.
chịu tải
Chịu tác động của tải trọng hoặc phụ tải.
chịu đực
(Đối với súc vật cái) hành động cho phép súc vật đực giao cấu.
chọc
Hành động dùng lời nói hoặc cử chỉ để gây bực tức cho người khác.
chọc gan
Từ địa phương, có nghĩa là làm ai đó bực tức, khó chịu.
chọc ghẹo
Dùng lời nói hoặc cử chỉ để đùa cợt, khiến người khác cảm thấy xấu hổ hoặc bực tức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.