chịu thương chịu khó
Định nghĩa
Nghĩa 1: chịu thương chịu khó (Tính từ)
Diễn tả người có tính nhẫn nại, chăm chỉ và sẵn sàng chịu đựng khó khăn.
- 1."Cô ấy rất chịu thương chịu khó trong công việc."
- 2."Trong cuộc sống, người chịu thương chịu khó thường có được những thành quả tốt đẹp."
- 3."Cha mẹ tôi luôn dạy tôi phải chịu thương chịu khó để vượt qua thử thách."
Lưu ý khi sử dụng "chịu thương chịu khó"
Lưu ý về tính từ
"chịu thương chịu khó" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chịu thương chịu khó"
chịu thương chịu khó là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả người có tính nhẫn nại, chăm chỉ và sẵn sàng chịu đựng khó khăn. Ví dụ: "Cô ấy rất chịu thương chịu khó trong công việc."
Từ liên quan
chịu phép
(Khẩu ngữ) phải chấp nhận sự bất lực hoàn toàn, không còn cách nào khác để giải quyết.
chịu tang
Hành động để tang cho người bậc trên (như cha, mẹ, v.v.).
chịu thua
(Khẩu ngữ) phải chấp nhận thất bại hoặc từ bỏ một cuộc tranh luận.
chịu trận
(Khẩu ngữ) Chịu đựng và chấp nhận những điều không thuận lợi về mình mà không tìm cách tránh né.
chịu trống
Hành động mà gia cầm mái cho phép con trống đạp mái.
chịu tải
Chịu tác động của tải trọng hoặc phụ tải.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.