chịu tải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chịu tải (Động từ)

Chịu tác động của tải trọng hoặc phụ tải.

Ví dụ (4)
  • 1."Khả năng chịu tải của lốp."
  • 2."Sức chịu tải của cầu."
  • 3."Các vật liệu xây dựng phải có khả năng chịu tải nhất định."
  • 4."Để đảm bảo an toàn, cần kiểm tra sức chịu tải của các thiết bị vận chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "chịu tải"

Lưu ý về động từ

"chịu tải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chịu tải"

chịu tải là động từ trong tiếng Việt. Chịu tác động của tải trọng hoặc phụ tải. Ví dụ: "Khả năng chịu tải của lốp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này