chịu tải
Định nghĩa
Nghĩa 1: chịu tải (Động từ)
Chịu tác động của tải trọng hoặc phụ tải.
- 1."Khả năng chịu tải của lốp."
- 2."Sức chịu tải của cầu."
- 3."Các vật liệu xây dựng phải có khả năng chịu tải nhất định."
- 4."Để đảm bảo an toàn, cần kiểm tra sức chịu tải của các thiết bị vận chuyển."
Lưu ý khi sử dụng "chịu tải"
Lưu ý về động từ
"chịu tải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chịu tải"
chịu tải là động từ trong tiếng Việt. Chịu tác động của tải trọng hoặc phụ tải. Ví dụ: "Khả năng chịu tải của lốp."
Từ liên quan
chịu thương chịu khó
Diễn tả người có tính nhẫn nại, chăm chỉ và sẵn sàng chịu đựng khó khăn.
chịu trận
(Khẩu ngữ) Chịu đựng và chấp nhận những điều không thuận lợi về mình mà không tìm cách tránh né.
chịu trống
Hành động mà gia cầm mái cho phép con trống đạp mái.
chịu đực
(Đối với súc vật cái) hành động cho phép súc vật đực giao cấu.
chịu đựng
Cố gắng thích ứng với những tác động rất bất lợi cho bản thân.
chọc
Hành động dùng lời nói hoặc cử chỉ để gây bực tức cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.