chip

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chip (Danh từ)

Mạch điện tử siêu nhỏ được bố trí trên một mảnh silic mỏng, thường dùng trong các thiết bị điện tử.

Ví dụ (2)
  • 1."Chip xử lý của máy tính giúp tăng hiệu suất hoạt động."
  • 2."Các nhà sản xuất điện thoại di động ngày càng cải tiến chip để nâng cao tốc độ và khả năng xử lý."

Lưu ý khi sử dụng "chip"

Lưu ý về danh từ

"chip" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chip"

chip là danh từ trong tiếng Việt. Mạch điện tử siêu nhỏ được bố trí trên một mảnh silic mỏng, thường dùng trong các thiết bị điện tử. Ví dụ: "Chip xử lý của máy tính giúp tăng hiệu suất hoạt động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này