chinh phụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chinh phụ (Danh từ)

Từ cổ, trong văn chương, dùng để chỉ vợ của người đàn ông ra trận trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Chinh phụ chờ chồng."
  • 2."Trong thơ ca xưa, hình ảnh chinh phụ luôn gắn liền với nỗi nhớ mong chồng ra trận."
  • 3."Nỗi lòng của chinh phụ được thể hiện rõ trong những câu thơ đau đáu."

Lưu ý khi sử dụng "chinh phụ"

Lưu ý về danh từ

"chinh phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chinh phụ"

chinh phụ là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ, trong văn chương, dùng để chỉ vợ của người đàn ông ra trận trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Chinh phụ chờ chồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này