chiêm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chiêm (Tính từ)

Chỉ tình trạng ra hoa hoặc ra quả không đúng mùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Na chiêm, tức là na ra hoa sớm hơn thời điểm thông thường."
  • 2."Ổi chiêm là ổi ra quả ngoài mùa vụ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chiêm (Danh từ)

Tên gọi ngắn của lúa chiêm, một loại lúa được trồng ở những vụ mùa nhất định.

Ví dụ (1)
  • 1."Năm nay sản lượng lúa chiêm đạt cao do thời tiết thuận lợi."

Lưu ý khi sử dụng "chiêm"

Lưu ý về tính từ

"chiêm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chiêm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiêm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiêm"

chiêm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng ra hoa hoặc ra quả không đúng mùa. Ví dụ: "Na chiêm, tức là na ra hoa sớm hơn thời điểm thông thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này