chinh phu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chinh phu (Danh từ)

Người đàn ông tham gia chiến tranh trong thời phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Khách chinh phu"
  • 2.""Hồn tử sĩ gió ù ù thổi, Mặt chinh phu trăng dõi dõi soi.""
  • 3."Những chinh phu xưa kia đã hi sinh vì đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "chinh phu"

Lưu ý về danh từ

"chinh phu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chinh phu"

chinh phu là danh từ trong tiếng Việt. Người đàn ông tham gia chiến tranh trong thời phong kiến. Ví dụ: "Khách chinh phu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này