chình ình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chình ình (Tính từ)

Diễn tả trạng thái nằm, đứng, hoặc ngồi một cách lộ liễu, rõ ràng trước mặt mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm chình ình ở giữa nhà."
  • 2."Chiếc xe đỗ chình ình trên lề đường."
  • 3."Cô ấy ngồi chình ình trên ghế sofa khi mọi người đến."

Lưu ý khi sử dụng "chình ình"

Lưu ý về tính từ

"chình ình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chình ình"

chình ình là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái nằm, đứng, hoặc ngồi một cách lộ liễu, rõ ràng trước mặt mọi người. Ví dụ: "Nằm chình ình ở giữa nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này