chí

Danh từKết từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chí (Danh từ)

(Phương ngữ)

2
Danh từ

Nghĩa 2: chí (Danh từ)

Ý chí bền bỉ để theo đuổi một mục tiêu hoặc điều gì tốt đẹp.

Ví dụ (4)
  • 1."Nuôi chí lớn."
  • 2."Có chí làm giàu."
  • 3."Phải có chí mới thành công."
  • 4."Chí hướng của anh ấy rất cao."
3
Kết từ

Nghĩa 3: chí (Kết từ)

Từ dùng để chỉ điều gì đó là điểm cuối trong phạm vi đang nói đến.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi từ Nam chí Bắc."
  • 2."Từ cổ chí kim."
  • 3."Bất kể điều gì cũng phải giải quyết đến nơi đến chốn, từ lý thuyết chí thực tiễn."
  • 4."Lịch sử Việt Nam kéo dài từ thuở hồng hoang chí ngày nay."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: chí (Phụ từ)

Từ chỉ mức độ cao nhất, không thể vượt qua.

Ví dụ (4)
  • 1."Nói chí phải."
  • 2."Sống chí tình chí nghĩa."
  • 3."Đó là quyết định chí đúng."
  • 4."Cách sống của họ chí trong sáng."

Lưu ý khi sử dụng "chí"

Lưu ý về danh từ

"chí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chí" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chí"

chí là danh từ, kết từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này