chìm xuồng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chìm xuồng (Động từ)

Được dùng để chỉ tình huống mà một vấn đề, ý tưởng hay dự án bị lãng quên hoặc không còn được chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án phát triển khu vực này đã chìm xuồng sau khi có nhiều tranh cãi."
  • 2."Tôi không muốn ý tưởng này chìm xuồng như lần trước."
  • 3."Chúng ta cần phải nhắc nhở mọi người để kế hoạch này không bị chìm xuồng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chìm xuồng (Danh từ)

Nói về tình trạng không có sự chú ý hay hỗ trợ, dẫn đến sự thất bại hoặc không phát triển của một ý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều dự án tốt nhưng cuối cùng đã rơi vào tình trạng chìm xuồng."
  • 2."Chúng ta không thể để vấn đề này trở thành chìm xuồng trong hội nghị."
  • 3."Dù có nhiều tiềm năng, nhưng dự án của họ đã chìm xuồng vì thiếu nguồn lực."

Lưu ý khi sử dụng "chìm xuồng"

Lưu ý về động từ

"chìm xuồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chìm xuồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chìm xuồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chìm xuồng"

chìm xuồng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ tình huống mà một vấn đề, ý tưởng hay dự án bị lãng quên hoặc không còn được chú ý. Ví dụ: "Dự án phát triển khu vực này đã chìm xuồng sau khi có nhiều tranh cãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này