chính diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chính diện (Danh từ)

Mặt tốt, mặt tích cực, thường được dùng để chỉ nhân vật trong các tác phẩm văn học hay nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân vật chính diện của tác phẩm là một người dũng cảm."
  • 2."Vai chính diện thường là nhân vật đại diện cho công lý và sự thật."
  • 3."Trong câu chuyện, người hùng được miêu tả là một nhân vật chính diện điển hình."

Lưu ý khi sử dụng "chính diện"

Lưu ý về danh từ

"chính diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chính diện"

chính diện là danh từ trong tiếng Việt. Mặt tốt, mặt tích cực, thường được dùng để chỉ nhân vật trong các tác phẩm văn học hay nghệ thuật. Ví dụ: "Nhân vật chính diện của tác phẩm là một người dũng cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này