chính danh

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chính danh (Tính từ)

Có nội dung và chất lượng đúng như tên gọi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng nội địa chính danh."
  • 2."Nhà khoa học chính danh."
  • 3."Sản phẩm chính danh mang lại sự tin cậy cho người tiêu dùng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chính danh (Động từ)

Hành động hoặc cư xử đúng với danh nghĩa và vai trò của mỗi người trong xã hội, theo tư tưởng của Khổng Tử.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi thành viên trong gia đình cần phải chính danh để giữ gìn phẩm giá."
  • 2."Trong công việc, anh ấy luôn cố gắng chính danh để xứng đáng với sự tin tưởng của đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "chính danh"

Lưu ý về động từ

"chính danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chính danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chính danh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chính danh"

chính danh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có nội dung và chất lượng đúng như tên gọi. Ví dụ: "Hàng nội địa chính danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này