chính giới
Định nghĩa
Nghĩa 1: chính giới (Danh từ)
Giới gồm những người tham gia hoạt động chính trị.
- 1."Theo dư luận của chính giới."
- 2."Chính giới đang bàn về các chính sách mới."
- 3."Nhiều nhân vật trong chính giới đã lên tiếng về vấn đề này."
Lưu ý khi sử dụng "chính giới"
Lưu ý về danh từ
"chính giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chính giới"
chính giới là danh từ trong tiếng Việt. Giới gồm những người tham gia hoạt động chính trị. Ví dụ: "Theo dư luận của chính giới."
Từ liên quan
chính cống
Từ dùng để chỉ điều gì đó đích thực, nguyên gốc và chính thống.
chính danh
Có nội dung và chất lượng đúng như tên gọi.
chính diện
Mặt tốt, mặt tích cực, thường được dùng để chỉ nhân vật trong các tác phẩm văn học hay nghệ thuật.
chính hiệu
Thực sự đúng với tên gọi, đúng nguồn gốc hoặc xuất xứ.
chính khoá
Chương trình học tập chính thức và bắt buộc trong một cơ sở giáo dục.
chính khách
Người hoạt động trong lĩnh vực chính trị, thường có uy tín hoặc tiếng tăm nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.