chín muồi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chín muồi (Tính từ)

Đạt đến giai đoạn phát triển hoàn thiện nhất, có thể tác động để thay đổi trạng thái hoặc chuyển sang giai đoạn phát triển mới.

Ví dụ (4)
  • 1."Điều kiện chín muồi."
  • 2."Thời cơ đã chín muồi."
  • 3."Công trình đã chín muồi để bắt đầu triển khai."
  • 4."Ý tưởng của cô ấy đã chín muồi sau nhiều tháng nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "chín muồi"

Lưu ý về tính từ

"chín muồi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chín muồi"

chín muồi là tính từ trong tiếng Việt. Đạt đến giai đoạn phát triển hoàn thiện nhất, có thể tác động để thay đổi trạng thái hoặc chuyển sang giai đoạn phát triển mới. Ví dụ: "Điều kiện chín muồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này