chín mé

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chín mé (Danh từ)

Tình trạng viêm, tấy đỏ ở cạnh móng tay hoặc móng chân.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngón chân bị chín mé."
  • 2."Tôi bị chín mé ở ngón tay sau khi làm việc."
  • 3."Chín mé làm cho việc đi lại rất khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "chín mé"

Lưu ý về danh từ

"chín mé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chín mé"

chín mé là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng viêm, tấy đỏ ở cạnh móng tay hoặc móng chân. Ví dụ: "Ngón chân bị chín mé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này