chìm ngập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chìm ngập (Động từ)

Ngập sâu vào một việc xấu hoặc một trạng thái tâm lý tiêu cực.

Ví dụ (4)
  • 1."Chìm ngập trong tệ cờ bạc, rượu chè."
  • 2."Chìm ngập trong suy tư, buồn thảm."
  • 3."Cô ấy đã chìm ngập trong lo âu sau khi mất việc."
  • 4."Anh ta chìm ngập trong khó khăn khi phải đối mặt với các khoản nợ."

Lưu ý khi sử dụng "chìm ngập"

Lưu ý về động từ

"chìm ngập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chìm ngập"

chìm ngập là động từ trong tiếng Việt. Ngập sâu vào một việc xấu hoặc một trạng thái tâm lý tiêu cực. Ví dụ: "Chìm ngập trong tệ cờ bạc, rượu chè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này