chìm lỉm
Định nghĩa
Nghĩa 1: chìm lỉm (Động từ)
Có nghĩa là bị chìm, không còn thấy được, giống như chìm nghỉm.
- 1."Chìm nghỉm."
- 2."Con thuyền nhỏ đã chìm lỉm trong biển cả."
- 3."Trong đêm tối, chiếc đèn đã chìm lỉm dưới nước."
Lưu ý khi sử dụng "chìm lỉm"
Lưu ý về động từ
"chìm lỉm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chìm lỉm"
chìm lỉm là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là bị chìm, không còn thấy được, giống như chìm nghỉm. Ví dụ: "Chìm nghỉm."
Từ liên quan
chìa vôi
Que nhỏ như chiếc đũa được dùng để têm trầu, với một đầu hơi bẹt để quệt vôi và đầu kia nhọn để dùi lỗ têm trầu.
chìa vặn
Dụng cụ được sử dụng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, và các linh kiện khác.
chìm
Lắng xuống, thể hiện sự kém sôi nổi, kém hoạt động.
chìm nghỉm
Chìm hẳn, không còn thấy dấu vết nào trên mặt nước.
chìm ngập
Ngập sâu vào một việc xấu hoặc một trạng thái tâm lý tiêu cực.
chìm nổi
Thể hiện trạng thái thay đổi liên tục giữa hạnh phúc và khổ đau, thường dùng để miêu tả cuộc đời gian truân, long đong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.