chìm
Định nghĩa
Nghĩa 1: chìm (Động từ)
Lắng xuống, thể hiện sự kém sôi nổi, kém hoạt động.
- 1."Phong trào thi đua có phần chìm xuống."
- 2."Không khí buổi họp bỗng dưng chìm hẳn."
- 3."Nỗi buồn trong lòng tôi dần chìm vào quên lãng."
- 4."Tâm trạng của họ chìm xuống sau khi nghe tin buồn."
Lưu ý khi sử dụng "chìm"
Lưu ý về động từ
"chìm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chìm"
chìm là động từ trong tiếng Việt. Lắng xuống, thể hiện sự kém sôi nổi, kém hoạt động. Ví dụ: "Phong trào thi đua có phần chìm xuống."
Từ liên quan
chìa vít
Dụng cụ dùng để lắp và tháo các loại vít.
chìa vôi
Que nhỏ như chiếc đũa được dùng để têm trầu, với một đầu hơi bẹt để quệt vôi và đầu kia nhọn để dùi lỗ têm trầu.
chìa vặn
Dụng cụ được sử dụng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, và các linh kiện khác.
chìm lỉm
Có nghĩa là bị chìm, không còn thấy được, giống như chìm nghỉm.
chìm nghỉm
Chìm hẳn, không còn thấy dấu vết nào trên mặt nước.
chìm ngập
Ngập sâu vào một việc xấu hoặc một trạng thái tâm lý tiêu cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.