chia ly

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia ly (Động từ)

Hành động tách rời hay phân chia ra, thường chỉ sự chia tay hay sự mất mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều năm gắn bó, họ đã phải chia ly trong nước mắt."
  • 2."Sự chia ly giữa hai người bạn thân thật đau lòng."
  • 3."Cuộc chia ly này khiến tôi nhớ mãi."

Lưu ý khi sử dụng "chia ly"

Lưu ý về động từ

"chia ly" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia ly"

chia ly là động từ trong tiếng Việt. Hành động tách rời hay phân chia ra, thường chỉ sự chia tay hay sự mất mát. Ví dụ: "Sau nhiều năm gắn bó, họ đã phải chia ly trong nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này