chia li
Định nghĩa
Nghĩa 1: chia li (Động từ)
Diễn tả việc (người thân) rời xa nhau, không còn sự gần gũi hay sống chung nữa.
- 1."Sum họp và chia li."
- 2."Phút chia li."
- 3."Cuộc chia li đầy lưu luyến."
- 4."Họ đã chia li sau nhiều năm bên nhau."
Lưu ý khi sử dụng "chia li"
Lưu ý về động từ
"chia li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chia li"
chia li là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc (người thân) rời xa nhau, không còn sự gần gũi hay sống chung nữa. Ví dụ: "Sum họp và chia li."
Từ liên quan
chia chác
(Khẩu ngữ) phân chia cho nhiều người, thường dùng để chỉ việc phân chia tài sản hoặc lợi ích một cách chung chung.
chia cắt
Hành động phân chia thành nhiều phần tách biệt, làm cho không còn nguyên vẹn.
chia hết cho
Là bội số của số nguyên được nhắc tới.
chia ly
Hành động tách rời hay phân chia ra, thường chỉ sự chia tay hay sự mất mát.
chia lìa
Làm cho phải tách rời, mỗi người một nơi, hoàn toàn cách biệt.
chia lửa
Hỗ trợ trong chiến đấu bằng cách phân tán hoả lực của đối phương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.