chia cắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia cắt (Động từ)

Hành động phân chia thành nhiều phần tách biệt, làm cho không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiến tranh đã chia cắt đất nước thành hai miền Nam - Bắc."
  • 2."Chia cắt đội hình địch để tiêu diệt."
  • 3."Mưa lũ đã chia cắt nhiều khu vực tại thành phố."
  • 4."Sự khác biệt văn hóa có thể chia cắt các thế hệ trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "chia cắt"

Lưu ý về động từ

"chia cắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia cắt"

chia cắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động phân chia thành nhiều phần tách biệt, làm cho không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Chiến tranh đã chia cắt đất nước thành hai miền Nam - Bắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này