chia lìa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia lìa (Động từ)

Làm cho phải tách rời, mỗi người một nơi, hoàn toàn cách biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Vợ chồng phải chia lìa nhau."
  • 2.""Bắc nam hai ngả phân chia, Nỗi buồn vấn vít chia lìa tâm can.""
  • 3."Cuộc sống xa cách khiến chúng tôi phải chia lìa."

Lưu ý khi sử dụng "chia lìa"

Lưu ý về động từ

"chia lìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia lìa"

chia lìa là động từ trong tiếng Việt. Làm cho phải tách rời, mỗi người một nơi, hoàn toàn cách biệt. Ví dụ: "Vợ chồng phải chia lìa nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này