chỉ vẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ vẽ (Động từ)

Diễn đạt một cách cụ thể, hướng dẫn hoặc chỉ dẫn cho ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chỉ vẽ cách làm ăn."
  • 2."Chỉ vẽ từng đường đi nước bước."
  • 3."Cô ấy chỉ vẽ cho tôi cách sử dụng máy tính."
  • 4."Giáo viên chỉ vẽ rõ ràng cách giải bài toán."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ vẽ"

Lưu ý về động từ

"chỉ vẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ vẽ"

chỉ vẽ là động từ trong tiếng Việt. Diễn đạt một cách cụ thể, hướng dẫn hoặc chỉ dẫn cho ai đó. Ví dụ: "Chỉ vẽ cách làm ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này