chỉ trích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ trích (Động từ)

Vạch ra những sai lầm, khuyết điểm để chê trách hoặc phê phán.

Ví dụ (3)
  • 1."Lên tiếng chỉ trích là quyền tự do của mỗi công dân."
  • 2."Bị báo chí chỉ trích kịch liệt là một điều không thể tránh khỏi nếu có sai sót."
  • 3."Chúng ta cần chỉ trích những hành động sai trái để cải thiện xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ trích"

Lưu ý về động từ

"chỉ trích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ trích"

chỉ trích là động từ trong tiếng Việt. Vạch ra những sai lầm, khuyết điểm để chê trách hoặc phê phán. Ví dụ: "Lên tiếng chỉ trích là quyền tự do của mỗi công dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này