chỉ thị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ thị (Động từ)

(cơ quan hoặc người lãnh đạo cấp trên) đưa ra mệnh lệnh hoặc chỉ dẫn để cấp dưới thực hiện, có thể thực hiện qua phát biểu trực tiếp hoặc văn bản.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng tư lệnh chỉ thị cho toàn quân chuẩn bị chiến dịch."
  • 2."Giám đốc chỉ thị cho nhân viên hoàn thành báo cáo trước hạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chỉ thị (Danh từ)

Nội dung mà cấp trên đưa ra để yêu cầu cấp dưới thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin chỉ thị của tỉnh."
  • 2."Nhận chỉ thị từ ban giám đốc."
  • 3."Chúng tôi đã thực hiện đúng theo chỉ thị của cấp trên."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ thị"

Lưu ý về động từ

"chỉ thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chỉ thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chỉ thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ thị"

chỉ thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (cơ quan hoặc người lãnh đạo cấp trên) đưa ra mệnh lệnh hoặc chỉ dẫn để cấp dưới thực hiện, có thể thực hiện qua phát biểu trực tiếp hoặc văn bản. Ví dụ: "Tổng tư lệnh chỉ thị cho toàn quân chuẩn bị chiến dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này