chỉ thiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ thiên (Động từ)

Hành động hướng thẳng lên trời, không nhằm vào một đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắn chỉ thiên."
  • 2."Người lính bắn chỉ thiên để báo hiệu nguy hiểm."
  • 3."Chúng tôi đã chỉ thiên để cầu nguyện cho sự bình an."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ thiên"

Lưu ý về động từ

"chỉ thiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ thiên"

chỉ thiên là động từ trong tiếng Việt. Hành động hướng thẳng lên trời, không nhằm vào một đích cụ thể. Ví dụ: "Bắn chỉ thiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này