chi tiết

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chi tiết (Danh từ)

Thành phần hoặc bộ phận riêng lẻ có thể tháo rời trong máy móc, thiết bị (như đinh ốc, trục, bánh xe, v.v.).

Ví dụ (2)
  • 1."Tháo rời từng chi tiết trước khi sửa chữa."
  • 2."Mỗi chi tiết của chiếc máy cần được bảo trì định kỳ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chi tiết (Tính từ)

Đầy đủ đến từng điểm nhỏ nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Báo cáo chi tiết."
  • 2."Trình bày chi tiết từng vấn đề."
  • 3."Chúng tôi cần một kế hoạch chi tiết cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "chi tiết"

Lưu ý về tính từ

"chi tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chi tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chi tiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chi tiết"

chi tiết là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thành phần hoặc bộ phận riêng lẻ có thể tháo rời trong máy móc, thiết bị (như đinh ốc, trục, bánh xe, v.v.). Ví dụ: "Tháo rời từng chi tiết trước khi sửa chữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này