chết trôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết trôi (Động từ)

(Phương ngữ) Tử vong do nước làm ngạt thở, thường thấy ở những nơi có nước sâu.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt trắng bệch như người chết trôi."
  • 2."Nghe tin người bạn bị chết trôi, tôi không khỏi bàng hoàng."

Lưu ý khi sử dụng "chết trôi"

Lưu ý về động từ

"chết trôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chết trôi"

chết trôi là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Tử vong do nước làm ngạt thở, thường thấy ở những nơi có nước sâu. Ví dụ: "Mặt trắng bệch như người chết trôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này