chèo queo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chèo queo (Tính từ)

(Lối nằm) bị nghiêng và co người lại, thường thể hiện sự không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm chèo queo một góc."
  • 2."Cô ấy nằm chèo queo trên ghế sofa."
  • 3."Chú mèo thích nằm chèo queo ở góc phòng."

Lưu ý khi sử dụng "chèo queo"

Lưu ý về tính từ

"chèo queo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chèo queo"

chèo queo là tính từ trong tiếng Việt. (Lối nằm) bị nghiêng và co người lại, thường thể hiện sự không thoải mái. Ví dụ: "Nằm chèo queo một góc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này