chèo kéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chèo kéo (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cố gắng níu kéo, mời gọi để thu hút ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Chèo kéo khách hàng vào quán luôn là một thách thức."
  • 2."Họ thường chèo kéo du khách đến tham quan các điểm nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "chèo kéo"

Lưu ý về động từ

"chèo kéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chèo kéo"

chèo kéo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Cố gắng níu kéo, mời gọi để thu hút ai đó. Ví dụ: "Chèo kéo khách hàng vào quán luôn là một thách thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này