chém

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chém (Động từ)

(Thông tục) Lợi dụng tình thế của người mua nhằm bán với giá quá cao, giá cắt cổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ đáng mười nghìn mà chúng chém tới hai mươi nghìn."
  • 2."Hôm qua tôi đi mua một chiếc áo, nhưng nghe giá họ chém quá cao nên tôi không mua."
  • 3."Đừng để bị chém bởi những người bán hàng gian lận."

Lưu ý khi sử dụng "chém"

Lưu ý về động từ

"chém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chém"

chém là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) Lợi dụng tình thế của người mua nhằm bán với giá quá cao, giá cắt cổ. Ví dụ: "Chỉ đáng mười nghìn mà chúng chém tới hai mươi nghìn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này